Bộ dụng cụ đại phẫu thuật chấn thương chỉnh hình Nopa Instruments là bộ dụng cụ đại phẫu chuyên biệt, được thiết kế để đáp ứng đầy đủ và chính xác các yêu cầu trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình hiện đại. Với xuất xứ từ Đức và được sản xuất theo tiêu chuẩn y tế Châu Âu nghiêm ngặt, bộ dụng cụ này mang lại độ tin cậy cao, khả năng vận hành ổn định và tuổi thọ sử dụng lâu dài trong môi trường phòng mổ chuyên nghiệp.
Xuất xứ và tiêu chuẩn chất lượng
Xuất xứ là yếu tố quan trọng tạo nên giá trị của bộ dụng cụ đại phẫu thuật chấn thương chỉnh hình Nopa Instruments. Sản phẩm được sản xuất bởi Nopa Instruments – thương hiệu nổi tiếng của Cộng hòa Liên bang Đức, chuyên cung cấp dụng cụ phẫu thuật cho các bệnh viện và trung tâm y tế lớn trên toàn thế giới.
Toàn bộ quy trình sản xuất được kiểm soát nghiêm ngặt từ khâu lựa chọn vật liệu, gia công cơ khí chính xác cho đến kiểm định chất lượng cuối cùng. Nhờ đó, bộ dụng cụ đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về an toàn, độ bền và khả năng sử dụng lâu dài trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình.
Cấu hình dụng cụ
Bộ dụng cụ đại phẫu thuật chấn thương chỉnh hình Nopa Instruments được cấu hình gồm 68 loại dụng cụ khác nhau với tổng số lượng 117 chi tiết, đáp ứng hầu hết các thao tác cần thiết trong đại phẫu chấn thương chỉnh hình. Cấu hình này cho phép bác sĩ xử lý đa dạng tình huống lâm sàng mà không cần bổ sung thêm dụng cụ bên ngoài.
| STT | Tên dụng cụ | Mã hàng | Số lượng |
| 1 | Kẹp phẫu thuật Standard 1X2 răng thẳng 14.5cm | AB 060/14 | 1 |
| 2 | Kẹp phẫu thuật Modell Usa 25cm | AB 086/25 | 1 |
| 3 | Kẹp phẫu thuật Mixter-Mixter cong 14cm | AA 349/02 | 4 |
| 4 | Kẹp phẫu thuật Spencer-Wells cong 20cm | AA 111/20 | 4 |
| 5 | Kẹp phẫu thuật RUMEL số 1, 23.0 CM | AA 335/01 | 2 |
| 6 | Kẹp phẫu thuật cong Zenker 29.5cm | AA 339/29 | 2 |
| 7 | Kẹp phẫu thuật Crile thẳng 14cm | AA 180/14 | 6 |
| 8 | Kẹp kim Mayo-Hegar 18cm | AE 100/18 | 1 |
| 9 | Kẹp kim phẫu thuật Finocchietto 27cm | AE 136/27 | 1 |
| 10 | Kẹp kim phẫu thuật Masson 23.5cm | AE 130/27 | 1 |
| 11 | Cán dao mổ số 3 AD 010/03 | AD 010/03 | 2 |
| 12 | Kéo phẫu thuật Mayo tù tù cong 17.0cm | AC 071/17 | 1 |
| 13 | Kéo phẫu thuật Mayo tù tù thẳng 14.5cm | AC 070/14 | 2 |
| 14 | Kéo phẫu thuật Metzenbaum – Nelson cong 18cm | AC 111/18 | 2 |
| 15 | Kẹp phẫu thuật Ochster-Kocher thẳng 18cm | AA 210/18 | 5 |
| 16 | Ống hút phẫu thuật Poole cong 8 mm 22.0cm | AO 421/22 | 1 |
| 17 | Banh phẫu thuật Gosset Abdominal 140mm | AK 612/14 | 1 |
| 18 | Kẹp phẫu thuật Tuffier 5x4T 13cm | AA 072/04 | 4 |
| 19 | Banh phẫu thuật Deaver 25mm-33cm | AK 300/05 | 1 |
| 20 | Banh phẫu thuật Deaver 22mm-21.5cm | AK 300/02 | 1 |
| 21 | Khoan xương tay 6.35mm-28cm | KA 094/00 | 2 |
| 22 | Taro Drilling Chuck | KA 103/10 | 2 |
| 23 | Kẹp giữ xương Lane W/O 33cm | KA 768/33 | 2 |
| 24 | Kẹp giữ xương Lane W. 33 cm | KA 766/33 | 2 |
| 25 | Dụng cụ dùi xương 15cm | KA 104/03 | 2 |
| 26 | Cung phẫu thuật xương Boehler 21×15 cm | KA 200/03 | 5 |
| 27 | Luồn chỉ thép 28.5cm | KA 281/02 | 1 |
| 28 | Luồn chỉ thép 27.5cm | KA 281/03 | 1 |
| 29 | Kìm xoắn chỉ thép 14cm | KA 251/14 | 1 |
| 30 | Kìm xoắn chỉ thép 17cm | KA 255/01 | 2 |
| 31 | Kìm xoắn chỉ thép 19cm | KA 253/19 | 2 |
| 34 | Đục xương Smith-Petersen 6mm-20cm | KA 450/06 | 1 |
| 35 | Đục xương Smith-Petersen 32mm-20cm | KA 450/32 | 1 |
| 36 | Đục xương Smith-Petersen cong 6mm-20cm | KA 451/06 | 1 |
| 37 | Đục xương Smith-Petersen cong 32mm-20cm | KA 451/32 | 1 |
| 38 | Đục xương Hibbs 6mm 24cm | KA 455/06 | 1 |
| 39 | Đục xương Hibbs 32mm 24cm | KA 455/32 | 1 |
| 40 | Đục xương Lexer 7mm-22cm | KA 472/07 | 1 |
| 41 | Đục xương Lexer 30mm-22cm | KA 472/30 | 1 |
| 42 | Banh phẫu thuật Farabeuf Fig. 1+2, 15cm | AK 354/00 | 2 |
| 43 | Banh phẫu thuật Parker-Langenbeck Us-Army Set Fig.1+2 | AK 384/00 | 2 |
| 44 | Búa phẫu thuật Partsch 200g-18cm | KA 545/20 | 1 |
| 45 | Búa phẫu thuật 450g-30mm/26.5cm | KA 546/45 | 1 |
| 46 | Búa phẫu thuật 900g-50mm/26.5cm | KA 546/90 | 1 |
| 47 | Nạo xương Volkmann 17cm- Fig.2 | KA 603/02 | 1 |
| 48 | Nạo xương Volkmann 17.0 cm | KA 650/17 | 1 |
| 49 | Nạo xương Volkmann 16.0 cm | KA 652/16 | 1 |
| 50 | Dụng cụ bóc tách Hoen 20mm-19cm | KA 704/20 | 1 |
| 51 | Dụng cụ bóc tách Cobb 9.5mm-28cm | KA 708/01 | 1 |
| 52 | Bẩy xương Hohmann 18mm-24cm | KA 172/18 | 2 |
| 53 | Bẩy xương Hohmann 35mm- 29 cm | KA 173/35 | 2 |
| 54 | Kẹp giữ xương Verbrugge 5mm- 17,5 cm | KA 771/05 | 2 |
| 55 | Kẹp giữ xương 13.5cm | KA 731/00 | 2 |
| 56 | Kẹp giữ xương Kern W. 17 cm | KA 760/17 | 2 |
| 57 | Kẹp giữ xương Kern W. 21 cm | KA 760/21 | 2 |
| 58 | Kẹp giữ xương Farabeuf-Lambotte 11mm-26cm | KA 769/26 | 2 |
| 59 | Kẹp giữ xương Gerster-Lowman 18,0cm | KA 155/18 | 2 |
| 60 | Kẹp giữ xương Gerster-Lowman 22,0cm | KA 155/22 | 2 |
| 61 | Kìm cắt xương Liston thẳng 19cm | KA 880/19 | 2 |
| 62 | Kìm cắt xương Walton-Liston 15cm | KA 889/01 | 2 |
| 63 | Móc phẫu thuật 3 răng nhọn 16cm | AK 050/03 | 2 |
| 64 | Móc phẫu thuật 4 răng tù 16cm | AK 052/04 | 2 |
| 65 | Banh phẫu thuật Israel Retr 4 răng 40x40mm-25cm | AK 210/40 | 2 |
| 66 | Kẹp giữ xương Semb W/O 19cm | KA 763/19 | 2 |
| 67 | Đáy hộp hấp 580*280*260mm (không lỗ) | KYE 287/26 | 1 |
| 68 | Nắp hộp hấp 580*280 (màu đỏ) | KYE 281/53 | 1 |
| TỔNG CỘNG | 117 |
Việc tích hợp nhiều dụng cụ trong cùng một bộ giúp tối ưu hóa quy trình phẫu thuật, rút ngắn thời gian chuẩn bị, đồng thời hạn chế rủi ro gián đoạn trong quá trình mổ do thiếu dụng cụ phù hợp.
Vật liệu và công nghệ chế tạo
Vật liệu là yếu tố then chốt quyết định độ bền và độ chính xác của bộ dụng cụ đại phẫu thuật chấn thương chỉnh hình Nopa Instruments. Các dụng cụ được làm từ thép không gỉ y tế cao cấp, có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và chịu áp lực cao trong quá trình tiệt trùng bằng hơi nước.
Bề mặt dụng cụ được xử lý tinh xảo, hạn chế bám bẩn và giúp thao tác chính xác, chắc chắn. Nhờ đó, bác sĩ có thể thực hiện các thao tác phẫu thuật tinh vi với độ ổn định cao, giảm thiểu sai sót trong quá trình can thiệp.
Hiệu quả sử dụng thực tế
Trong thực tế lâm sàng, bộ dụng cụ đại phẫu thuật chấn thương chỉnh hình Nopa Instruments cho thấy hiệu quả rõ rệt trong việc hỗ trợ bác sĩ xử lý các ca phẫu thuật phức tạp liên quan đến xương và khớp. Sự đồng bộ giữa các dụng cụ giúp thao tác mượt mà, chính xác và an toàn hơn cho bệnh nhân.
Độ bền cao của bộ dụng cụ giúp giảm chi phí thay thế, bảo trì trong dài hạn, đồng thời đảm bảo chất lượng sử dụng ổn định qua nhiều năm. Đây là yếu tố được nhiều bệnh viện và trung tâm phẫu thuật đánh giá cao khi lựa chọn trang thiết bị.
Phạm vi ứng dụng
Bộ dụng cụ đại phẫu thuật chấn thương chỉnh hình Nopa Instruments phù hợp sử dụng tại các bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa chấn thương chỉnh hình, trung tâm phẫu thuật và các cơ sở y tế có yêu cầu cao về chất lượng dụng cụ phẫu thuật.
Bộ dụng cụ đáp ứng tốt các ca đại phẫu chỉnh hình, phẫu thuật chấn thương xương, khớp và các can thiệp ngoại khoa liên quan, góp phần nâng cao hiệu quả điều trị và chất lượng chăm sóc bệnh nhân.
Mua bộ dụng cụ đại phẫu thuật chấn thương chỉnh hình Nopa Instrument ở đâu?
Bộ dụng cụ đại phẫu thuật chấn thương chỉnh hình Nopa Instruments là giải pháp toàn diện cho các cơ sở y tế đang tìm kiếm một bộ dụng cụ phẫu thuật chất lượng cao, cấu hình đầy đủ và độ bền vượt trội. Với tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Đức, khả năng ứng dụng linh hoạt và hiệu quả sử dụng thực tế đã được kiểm chứng, bộ dụng cụ này góp phần nâng cao chất lượng phẫu thuật và tối ưu hiệu quả đầu tư lâu dài cho bệnh viện.
Hiện các bộ dụng cụ phẫu Nopa Instruments được nhập khẩu và phân phối chính hãng bởi Công ty Tân Mai Thành tại thị trường Việt Nam. Vui lòng liên hệ qua đường dây nóng HCM: 0909 036 896 | HN: 0905 968 338 hoặc thông qua Fanpage Tân Mai Thành Medical để được tư vấn cụ thể và nhận thêm tài liệu cũng như thông tin về sản phẩm!
tanmaithanh.com








