Máy X-Quang C-ARM BCA-9C Plus (BMI – Ý)

0

  • Màn hình điều khiển cảm ứng LCD 5.7”, có thể xoay 60 độ
  • Ngôn ngữ: Ý, Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha
  • Công tắc chân đa chức năng điều khiển ở chế độ Fluoroscopy
  • Có thể chọn hệ thống hình ảnh kỹ thuật số CCD camera 0.5K x 0.5K
  • Một màn hình LCD 17” được gắn trực tiếp trên C-Arm
  • Công tắc khóa an toàn, phím dừng khẩn cấp
  • Bảo vệ quá dòng, quá tải, quá nhiệt, kiểm tra lưu trữ dữ liệu…
Danh mục: , Thương hiệu:

Giới thiệu Máy X-Quang C-ARM BCA-9C Plus (BMI – Ý)

Tính năng nổi bật

  • Màn hình điều khiển cảm ứng LCD 5.7”, có thể xoay 60 độ
  • Ngôn ngữ: Ý, Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha
  • Công tắc chân đa chức năng điều khiển ở chế độ Fluoroscopy
  • Có thể chọn hệ thống hình ảnh kỹ thuật số CCD camera 0.5K x 0.5K
  • Một màn hình LCD 17” được gắn trực tiếp trên C-Arm
  • Công tắc khóa an toàn, phím dừng khẩn cấp
  • Bảo vệ quá dòng, quá tải, quá nhiệt, kiểm tra lưu trữ dữ liệu…

Thông số kỹ thuật

  • Khối phát cao tần:

    • Công suất phát: 2.5 [email protected] 100kV

    • Công suất phát tối đa: 3.5 kW @ 230V

    • Bộ chuyển đổi cao tần: 40 kHz

    • Độ gợn tối đa: <2%

    • Phạm vi điện áp cao: 40 ÷ 110 kV

    • Dòng ở chế độ Fluoro liên tục: 0.5 ÷ 8 mA

    • Dòng ở chế độ Fluoro “One Shot/ Boost”: 1 ÷ 10 mA

    • Dòng ở chế độ Radiography: 25 ÷ 22 mA

    • Dòng ở chế độ HI-RAD: 35 mA

    • Phạm vi mAs: 1 ÷ 125 mAs

    • Thời gian chụp: 0.03 ÷ 5s (chế độ Radiography), 0.03 ÷ 0.05s (chế độ HI-RAD)

  • Bóng X-quang: tĩnh

    • Góc Anode: 120

    • Tiêu điểm: nhỏ 0.5 mm/ lớn 1.5 mm

    • Công suất anode: tiêu điểm nhỏ780W/ tiêu điểm lớn 4200W

    • Dung nhiệt: 40 kJ (54kHU)

    • Tản nhiệt liên tục tối đa: 500W

  • Monobloc

    • Dung nhiệt: 590kJ
    • Tản nhiệt liên tục: 80W, 109 HU/s (6528 HU/phút)

    • Thời gian ở chế độ Fluoroscopy tại

      • 75W: 75kV – 1mA (không giới hạn)
      • 280W: 80kV – 3.5mA – 44 phút

      • 400W: 100kV – 4mA – 29 phút

      • 525W: 70kV – 7.5mA – 24 phút

      • 550W: 110kV – 5mA – 21 phút

  • Bộ chuẩn trực:
    • Bảng điều khiển có thể điều chỉnh liên tục độ mở đến giá trị tối đa
  • Bộ khuếch đại hình ảnh:
    • Số trường: 3 (9”/6”/4”)
    • Đường kính ngõ vào: 230 mm
    • Độ phân giải: 48/56/64 lp/cm
    • Hệ số chuyển đổi: 240/120/60 (cd*m2/mR*s-1)
    • Độ tương phản: 23:1/25:1/30:1
    • DQE @59.5 kV: 65%
  • Lưới chống tán xạ
    • Lưới 8: 1
    • Tiêu điểm: 80 cm
  • CCD camera 0.5k x 0.5 k
    • Matrix: 752 x 582 pixel
    • Công nghệ: cảm biến CCD (470.000 pixel)
    • Chuẩn Video: CCIR 625/50 Hz
    • Băng thông: 20 MHz (±3dB)
    • Độ ồn: 65 dB
  • Màn hình LCD màu 17”
    • Nguồn cung cấp: 18 VDC (± 10%)
    • Độ tương phản: 1000: 1
    • Độ phân giải: 1280 x 1024
    • Khoảng pixel: 0.264 x 0.264 mm
    • 768 mức xám
    • Độ chói tối đa: 350 Cd/m2
    • Thời gian phản ứng: 25 ms
  • Các chế độ hoạt động với CCD Camera
    • Continuous Fluoroscopy:
      • Tiêu điểm nhỏ: 0.5mm
      • Phạm vi kV: 40-110kV
      • Phạm vi mA: 0.5-8 mA
      • Tương quan kV/mA: 40kV/ 0.5mA, 80kV/7.6mA, 110 kV/8mA
      • Bộ bấm giờ an toàn: Tự động dừng sau 10 phút phát tia liên tục
    • Pulsed fluoroscopy
      • Phạm vi tốc độ chụp: 2 hình/1s; 1 hình/1s; 1 hình/2s; 1 hình/3s; 1 hình/5s;
    • One-Shot Digital Fluoroscopy
      • Phạm vi mA: 1-10mA
      • Thời gian phát tia: <1s
    • mA ½ fluoroscopy:
      • Phạm vi mA: 0.25 – 4mA
      • Tương quan kV/mA: 40kV/0.25mA, 80kV/3.8mA, 110kV/4mA
    • Radiography: 2 điểm kV và mAs
      • Tiêu điểm: 1.5mm
      • Phạm vi kV: 40-110kV
      • Phạm vi mA:
      • Phạm vi mAs
        • 1-125 mAs từ 40 đến 100kV
        • 1-100 mAs từ 101 đến 110kV trong 42 bước
      •  Phạm vi thời gian: 0.04 – 5s tối đa
    • APR Radiography:
      • Chuẩn
        • APR1 (Đầu): 77kV/ 56mAs
        • APR2 (Phổi): 110kV/ 11mAs
        • APR 3 (Xương chậu): 85kV/ 22mAs
      • Trẻ em
        • APR1 (Đầu): 74kV/ 45 mAs
        • APR2 (Phổi): 107 kV/ 9mAs
        • APR 3 (Xương chậu): 82kV/ 28mAs
      • Người lớn
        • APR1 (Đầu): 80kV/ 71 mAs
        • APR2 (Phổi): 110kV/ 14mAs
        • APR 3 (Xương chậu): 88kV/ 18mAs
  • Điều kiện môi trường:
    • Điều kiện hoạt động:
      • Nhiệt độ: 100C – 400C
      • Độ ẩm: 30% – 75%
      • Áp suất: 700 – 1060hPa
    • Điều kiện bảo quản:
      • Nhiệt độ: (-25)0C – 700C
      • Độ ẩm: 10% – 90%
      • Áp suất: 500 – 1060 hPa
  • Nguồn cung cấp: 230VAC, 50Hz, 16A | Điện trở dòng: < 0.4Ω
  • Trọng lượng: ~ 340 kg
  • Kích thước: 860(R) x 1950(S) x 1800(C) (mm)
  • Thông số khác:
    • Depth: 690mm
    • S.I.D. : 988 mm
    • Free space: 770 mm
    • Đường kính bánh xe C-Arm:
      • 2 bánh sau: ø 125 x 40 mm
      • 2 bánh trước: ø 80 x 30 mm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy X-Quang C-ARM BCA-9C Plus (BMI – Ý)”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll to top