Bộ nội soi tai mũi họng Maxer 1CCD-1500/LED 610 (Maxer – Đức)

9

  • Được trang bị camera hiện đại cho màu sắc và hình ảnh trung thực, độ sắc nét cao, tốc độ xử lý hình ảnh nhanh, cực kỳ nhạy bén và an toàn.
  • Nguồn sáng LED ổn định, tuổi thọ cao lên đến 50.000 giờ.
  • Màn hình hiện đại rộng full HD cho hình ảnh lớn và rõ nét giúp các bác sĩ có thể dễ dàng chuẩn đoán bệnh.
Danh mục: Thương hiệu:

Giới thiệu Bộ nội soi tai mũi họng 1CCD-1500/LED 610 (Maxer – Đức)

Bộ nội soi này là sản phẩm cao cấp của hãng Maxer – Đức. Bộ nội soi được trang bị bởi nhiều công nghệ tiên tiến nhất, thiết bị này hỗ trợ cực kỳ chính xác cho các bác sĩ trong khám và chữa bệnh. Đây là công cụ cần thiết và cực kỳ hữu ích cho các phòng khám và bệnh viện chuyên khoa.

Tính năng nổi bật

  • Được trang bị camera hiện đại cho màu sắc và hình ảnh trung thực, độ sắc nét cao, tốc độ xử lý hình ảnh nhanh, cực kỳ nhạy bén và an toàn.
  • Nguồn sáng LED ổn định, tuổi thọ cao lên đến 50.000 giờ.
  • Màn hình hiện đại rộng full HD cho hình ảnh lớn và rõ nét giúp các bác sĩ có thể dễ dàng chuẩn đoán bệnh.

Thông số kỹ thuật

Camera Maxer 1CCD-1500

  • Hệ thống xử lý ảnh tiên tiến.
  • Màu sắc trung thực.
  • Đầu Camera được thiết kế phù hợp khi cầm, chống nước với 3 nút nhấn.
  • Có 6 chế độ chẩn đoán được thiết lập trước khi nội soi.
  • Nút nhấn thiết kế hợp lý.
  • Chức năng dừng hình.
  • Chức năng chống nhiễu và khuếch đại hình ảnh.
  • Tương thích với nguồn sáng LED.
  • Bật/Tắt nguồn sáng LED từ đầu nút nhấn.
  • Hình ảnh hiển thị rộng.
  • Cố định màn chắn ở chế độ sáng chói.
  • Chip 1/3” CCD độ nhạy cao.
  • Độ phân giải: 576i (PAL).
  • Tỉ số truyền tín hiệu/ trên nhiễu: -50db
  • Tự đông cân bằng trắng
  • Chống sốc điện (1/50 tới 1/100000) / 3 kích thước màn chắn.
  • Hiệu ứng chống nhiễu.
  • Thiết lập chế độ chẩn đoán: 6
  • Điều khiển khuếch đại: 4 cấp
  • Kích thước: W-300, D-360, H-74 mm.
  • Nguồn cung cấp: 115-230V
  • Công suất tiêu thụ: 25VA max.
  • Tín hiệu ra: S-Video, 2 composite.

Nguồn sáng LED 610

  • Tuổi thọ của LED: 50.000 giờ.
  • Nhiệt độ màu: 6000˚K
  • Điều khiển cường độ sáng bằng nút nhấn.
  • Biểu thị cường độ sáng bằng thanh sáng.
  • Độ ẩm: < 90%.
  • Điện áp: 100-240 V.
  • Tần số: 50/60 Hz
  • Nhiệt độ hoạt động: +10˚ đến 35˚C
  • Nhiệt độ bảo quản: +10˚ đến 40˚C
  • Độ bảo vê: IP x 1
  • Lớp sản phẩm y tế: 1, loại BF
  • Kích thước (W x H x D): 300 x 74 360 mm
  • Trọng lượng: ~ 4.5 kg
  • CE: theo tiêu chuẩn MD 93/42/ECC, Class I EN60601-1

Màn hình hiển thị LMD-2110MD

  • Trường nhìn rộng 21,.5” , Full HD độ phân giải 1920×1080 pixel.
  • Cho phép kết nối tín hiệu độ nét cao qua cổng HDMI.
  • Màn hình LCD chiếu sáng độ nét cực cao theo chuẩn HD, hình ảnh chính xác và trung thực.
  • Thời gian đáp ứng nhanh.
  • Bảng điều khiển được tích hợp để bảo vệ an toàn trong quá trình di chuyển v.v..
  • Khung màn hình được thiết kế tiện lợi cho việc vệ sinh.
  • Tiêu chuẩn CE y khoa.
  • Kích thước: 21.5”
  • Kích thước bảng/loai: a-Si TFT Active Matrix LCD
  • Độ phân tối đa: 1920 x 1080 (Full HD)
  • Góc nhìn: 178˚ (H) x 160˚ (V)
  • Tín hiệu ra:
    • Composite BNC (x1), loop-through, with 75 ohms automatic termination
    • Y/C Mini DIN 4-pin (x1), loop-through, with 75 ohms automatic termination
    • RGB, Component BNC (x3), loop-through, with 75 ohms automatic termination
    • External sync BNC (x1), loop-through, with 75 ohms automatic termination
    • Audio monitor out Phono jack (x2), loop-through
    • Speaker (built-in) 0.5 W (mono) Kích thước (W x H x D): 570 x 400 x 60 mm
  • Tín hiệu vào:
    • Composite BNC (x1), 1.0 Vp-p ±3 dB sync negative
    • Y/C Mini DIN 4-pin (x1)
    • Y: 1.0 Vp-p ±3 dB sync negative,
    • C: 0.286 Vp-p ±3 dB (NTSC burst signal level),
    • 0.3 Vp-p ±3 dB (PAL burst signal level)
    • RGB, Component BNC (x3)
    • RGB: 0.7 Vp-p ±3 dB (Sync On Green, 0.3 Vp-p sync negative)
    • Component: 0.7 Vp-p ±3 dB
    • (75% chrominance standard color bar signal)
    • HDMI HDMI (x1)
    • Audio Phono jack (x2), –5 dBu 47 kilohms or higher
    • OPTION AUDIO IN: Phono jack (x1), –5 dBu 47 kilohms or higher
    • External sync BNC (x1)
    • 0.3 Vp-p to 4.0 Vp-p ±bipolarity ternary or negative polarity binary
    • Option in connector D-sub 9-pin (x1), female
    • Parallel remote Modular connector 8-pin (x1) (pin-assignable)
  • Điện áp vào : AC 100 V to 240 V, 50/60 Hz
  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C to 35°C (32°F to 95°F). Recommended: 20°C to 30°C (68°F to 86°F)
  • Ẩm độ hoạt động: 30% to 85%
  • Kích thước: 515 x 403 x 264 mm
  • Trọng lượng không có phụ kiên: 8.6 kg.
  • Công suất tiêu thụ: 60W DC

Xe đẩy ENDO-350S

  • Kích thước: 520×550×1250 mm
  • Bánh xe : 5 inch
  • Vật liệu : sơn tĩnh điện
  • Có ổ điện vào ra
  • Bàn phím : loại trượt ( chọn thêm)
  • Tay giữ màn hình: chọn thêm
  • Tay giữ ống soi: chọn thêm
  • Màu : sám hoặc xanh da trời.

Ống soi xoang, 0º

  • Kích thước: Ø4mm x 185mm

Ống soi thanh quảng, 70º

  • Kích thước: Ø6mm x 160mm

Ống soi tai, 0º

  • Kích thước: Ø2.7mm x 195mm

Dây dẫn sáng

  • Chất lượng sợi quang cao.
  • Độ dẫn sáng của dây rất tốt
  • Có thể chịu được nhiệt độ cao.
  • Kết nối được với nhiều loại ống soi
  • Kích thước: Ø 3.5mm x 3m

Cấu hình chuẩn:

  • Camera: Maxer 1CCD-1500
  • Nguồn sáng: LED-610
  • Màn hình: Sony 21.5’
  • Ống soi xoang 0º
  • Ống soi tai 0º
  • Ống soi thanh quản 70º
  • Dây dẫn sáng
  • Dây nguồn.
  • Hướng dẫn sử dụng

 

 

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bộ nội soi tai mũi họng Maxer 1CCD-1500/LED 610 (Maxer – Đức)”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll to top