Monitor theo dõi bệnh nhân M3 (Edan – Trung Quốc)

9

  • Thiết kế máy nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, di chuyển dễ dàng.
  • Màn hình hiển thị có độ phân giải cao.
  • Cấu hình lựa chọn linh hoạt cho từng nhu cầu của phòng khám.
  • Hiển thị thời gian thực các thông số đo.
  • Tích hợp pin có thời gian sử dụng dài.
  • Khả năng lưu trữ lớn.
  • Kết nối với phần mềm quản lý trung tâm MFM-CMS (option)
  • Chức năng gọi y tá (option)
Danh mục: Thương hiệu:

Giới Thiệu Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân M3 (Edan – Trung Quốc)

Tính năng nổi bật

  • Thiết kế máy nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, di chuyển dễ dàng.
  • Màn hình hiển thị có độ phân giải cao.
  • Cấu hình lựa chọn linh hoạt cho từng nhu cầu của phòng khám.
  • Hiển thị thời gian thực các thông số đo.
  • Tích hợp pin có thời gian sử dụng dài.
  • Khả năng lưu trữ lớn.
  • Kết nối với phần mềm quản lý trung tâm MFM-CMS (option)
  • Chức năng gọi y tá (option)

Thông tin kỹ thuật

Hiển thị

  • Màn hình TFT màu 5.7”
  • Độ phân giải: 640×480

Nồng độ oxy trong máy và nhịp tim – SpO2

  • Phạm vi đo và cảnh báo: 0~100%
  • Độ chính xác:
  • ±2% (70~100%, Người lớn và trẻ em)
  • ±3% (70~100%, trẻ sơ sinh)
  • Khoảng đo nhịp tim và cảnh báo: 30~254 nhịp/phút
  • Độ chính xác nhịp tim: ±3 nhịp/phút.

Huyết áp không xâm lấn – NIBP

  • Phương pháp: Đo dao động.
  • Chế độ hoạt động: Bằng tay, tự động, liên tục
  • Tự động đo theo khoảng thời gian đặt trước: 1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 30, 60, 90, 120, 240, 480 phút.
  • Đơn vị đo: mmHg/Kpa
  • Kiểu đo: Tâm thu, tâm trương, trung bình.
  • Khoảng áp lực bao đo: 0-290 mmHg.
  • Khoảng đo:
    • Người lớn:
      • Tâm thu: 40~270 mmHg.
      • Tân trương: 10~215 mmHg.
      • Trung bình: 20~235 mmHg.
    • Trẻ em:
      • Tâm thu: 40~200 mmHg.
      • Tân trương: 10~150 mmHg.
      • Trung bình: 20~165 mmHg.
    • Trẻ sơ sinh:
      • Tâm thu: 40~130 mmHg.
      • Tân trương: 10~100 mmHg.
      • Trung bình: 20~110 mmHg.
      • Độ chính xác: sai số tối đa 8mmHg.
      • Nhịp mạch từ NIBP: 40~240 nhịp/phút.
      • Độ chính xác nhịp mạch: ±3 nhịp/phút hoặc 3.5%

Nhiệt độ (TEMP)

  • Phạm vi đo và cảnh báo: 25~45oC
  • Loại cảm biến:
  • Cảm biến hồng ngoại ở tai.
  • Cảm biến dùng cho miệng/nách
  • Cảm biến dùng cho trực tràng.
  • Độ chính xác:  ±0.1oC
  • Thời gian đo: <15s

Máy in nhiệt (chọn thêm)

  • Tốc độ in : 25 mm/s
  • Cỡ giấy: 48 mm.

Nguồn cung cấp

  • AC: 100~240V, 50/60Hz
  • Pin:Li-ion 14.8V, 4.400 mAh, có thể sạc lại.
  • Thời gian hoạt động bằng pin: 480 phút
  • Thời gian sạc pin: <360 phút.

Kích thước và trọng lượng

  • Kích thước máy (LxHxD): 200.8x241x189 mm.
  • Trọng lượng: 3.07 Kg.

Cấu hình chuẩn MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN 3 THÔNG SỐ M3

  • Patient monitor M3: SpO2 + NIBP + TEMP (Theo dõi nồng độ oxy trong máu, huyết áp, nhiệt độ)

Cấu hình tự chọn (báo trước khi nhập hàng)

  • Monitor theo dõi SpO2
  • Monitor theo dõi NIBP
  • Monitor theo dõi NIBP + TEMP
  • Monitor theo dõi SpO2 + TEMP
  • Monitor theo dõi SpO2 + NIBP + TEMP

Tự chọn phụ kiện:  EDAN SpO2, Nellcor Oximax SpO2, EDAN NIBP, cảm biến nhiệt độ, máy in nhiệt, kết nối WiFi, bộ quét mã vạch, phần mềm quản lý trung tâm MFM-CMS.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Monitor theo dõi bệnh nhân M3 (Edan – Trung Quốc)”

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll to top
(+84) 28 38 622 926