Máy X-Quang C-ARM BCA-9S Plus (BMI – Ý)

9

  • Màn hình điều khiển cảm ứng LCD 7”, có thể xoay ± 180 độ
  • Ngôn ngữ: Ý, Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha
  • Công tắc chân đa chức năng điều khiển ở chế độ Fluoroscopy
  • Điều khiển chụp bằng công tắc tay 2 bước
  • 1 hoặc 2 màn hình LCD 19” được gắn trên xe đẩy
  • Có thể chọn hệ thống hình ảnh kỹ thuật số CCD camera 1K x 1K với 3000 ảnh trong bộ nhớ
  • Công tắc khóa an toàn, phím dừng khẩn cấp
  • Bảo vệ quá dòng, quá tải, quá nhiệt, kiểm tra lưu trữ dữ liệu…
Danh mục: , Thương hiệu:

Giới thiệu Máy X-Quang C-ARM BCA-9S Plus (BMI – Ý)

Tính năng nổi bật

  • Màn hình điều khiển cảm ứng LCD 7”, có thể xoay ± 180 độ
  • Ngôn ngữ: Ý, Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha
  • Công tắc chân đa chức năng điều khiển ở chế độ Fluoroscopy
  • Điều khiển chụp bằng công tắc tay 2 bước
  • 1 hoặc 2 màn hình LCD 19” được gắn trên xe đẩy
  • Có thể chọn hệ thống hình ảnh kỹ thuật số CCD camera 1K x 1K với 3000 ảnh trong bộ nhớ
  • Công tắc khóa an toàn, phím dừng khẩn cấp
  • Bảo vệ quá dòng, quá tải, quá nhiệt, kiểm tra lưu trữ dữ liệu…

Thông số kỹ thuật

  • Khối phát cao tần:
    • Công suất: 3.5 [email protected] 100kV
    • Tần số: 40 kHz
    • Độ gợn tối đa: <2%
    • Phạm vi điện áp cao: 40 ÷ 110 kV
    • Dòng ở chế độ Continuous Fluoroscopy: 0.2 ÷ 4 mA
    • Dòng ở chế độ Pulsed Flouroscopy: 6 ÷ 8 mA
    • Dòng ở chế độ Radiography : 25mA÷80mA
    • Phạm vi mAs: 0.5 ÷ 240 mAs
    • Thời gian chụp ở chế độ Radiography: 0.02 ÷ 3s
    • Tổng lọc: > 3.2 mmAl
  • Bóng X-quang OX 110-5: Anode cố định
    • Góc anode: 120
    • Tiêu điểm: nhỏ 0.5mm/ lớn 1.5mm
    • Công suất anode: tiêu điểm nhỏ 0.8 kW/ tiêu điểm lớn 4 kW
    • Nhiệt dung anode tối đa: 40 kJ (54kHU)
    • Tản nhiệt anode liên tục tối đa: 500W (667 HU/s)
  • Monobloc
    • Nhiệt dung: 590 kJ (785 kHU)
    • Tản nhiệt liên tục tối đa: 80 W, 107 HU/s, 6420 HU/phút
  • Bộ chuẩn trực: loại tự động
    • Các kích cỡ cố định: dạng vuông (Radiography), dạng tròn (Fluoroscopy) và có thể thay đổi tự động
  • Bộ khuếch đại hình ảnh:
    • Số trường: 3 (9”/6”/4.5”)
    • Đường kính ngõ vào: 230 mm
    • Độ phân giải: 52/58/68 lp/cm
    • Hệ số chuyển đổi: 29 (cd*s/m2*mGy)
    • Độ tương phản (10%): 30:1
    • Độ tương phản (đường kính 10mm): 19:1
    • DQE @59.5 kV: 65%
  • Lưới chống tán xạ:
    • Tỷ lệ: 14:1
    • Tiêu điểm: 100cm
    • Dòng: 60lp/cm
  • CCD camera 1k x 1 k
    • Matrix: 1024 x 1024 pixel
    • Bộ thu nhận hình ảnh: 1024 x 1024 x 14 bit
    • Độ ồn: 61 dB
    • Độ phân giải tương phản: 16 384 mức xám
  • Màn hình LCD: 19” (483mm)
    • Khu vực hoạt động: 14.80” x 11.85” (376 x 301mm)
    • Ngõ vào video Analog: VGA (DB15)
    • Ngõ vào video Digital: DVI-I
    • Tính năng hiển thị:
      • Độ phân giải: 1MPixel (1280 x 1024)
      • Độ tương phản: 800:1
      • Độ chói: 270cd/m2
      • Độ sâu màu sắc: 16.8M
      • Góc nhìn thấy: 1780 H/ 1780 V
      • Độ chói được hiệu chỉnh Dicom: 250cd/m2
      • Chức năng hiển thị: Gamma, Dicom
      • LUT hiển thị: 10 bit
      • Khoảng cách pixel: 0.294mm
      • Nguồn cung cấp: 110 ~ 230V, 50/60Hz
      • Kích thước: 430 x 384 x 85 mm
      • Trọng lượng: 9.8 kg
  • Các chế độ hoạt động
    • Continuous Fluoroscopy
      • Điều khiển liều chụp: tự động hoặc bằng tay
      • Phạm vi mA: 0.2 ÷ 4mA với tiêu điểm nhỏ
      • Tương quan kV-mA: Tự động
      • Bộ hẹn giờ an toàn:
        • Tự động dừng sau 5 phút phát tia X liên tục
        • Cài đặt lại cảnh báo âm thanh sau 4’30” chụp
    • Boost fluoroscopy:
      • mA trên phạm vi kV: 8mA với tiêu điểm nhỏ
      • Thời gian phát X: 36ms
      • Tỷ lệ phát tia X: 0.5 – 1 – 2 – 4 – 7.5 – 15 nhịp/s
      • Bộ hẹn giờ an toàn:
        • Tự động dừng sau 5 phút phát tia X liên tục
        • Cài đặt lại cảnh báo âm thanh sau 4’30” chụp
    • One-Shot Digital Fluoroscopy:
      • mA: 8mA với tiêu điểm nhỏ
      • Thời gian phát tia X: 66 ms
    • Radiography:
      • Phạm vi mA: 25mA ÷ 80mA
      • mA tối đa: 80 mA
      • Thời gian chụp: 0.02 ÷ 3 s
      • Thông số chọn tia X: kV, mA, thời gian
    • High Contrast Fluoro Low Dose (HCFLD):
      • mA: 6mA với tiêu điểm nhỏ
      • Thời gian phát tia X: 36 ms
      • Tỷ lệ phát tia X: 0.5 – 1 – 2 – 4 – 7.5 – 15 nhịp/s
      • Bộ hẹn giờ an toàn:
        • Tự động dừng sau 5 phút phát tia X liên tục
        • Cài đặt lại cảnh báo âm thanh sau 4’30” chụp
  • Điều kiện môi trường:
    • Điều kiện hoạt động:
      • Nhiệt độ: 100C – 400C
      • Độ ẩm: 30% – 75%
      • Áp suất: 700 – 1060hPa
    • Điều kiện bảo quản:
      • Nhiệt độ: (-25)0C – 700C
      • Độ ẩm: 10% – 90%
      • Áp suất: 500 – 1060 hPa
  • Nguồn cung cấp:
    • 230VAC, 50/60Hz, 4.5A ở chế độ Fluoro, 20A ở chế độ Radiography
    • Điện trở dòng: < 0.4Ω
  • Trọng lượng C-Arm: ~ 340kg
  • Kích thước: 779(R) x 1940(S) x 1763(C) mm
  • Thông số khác:
    • Free space: 829 mm
    • Depth: 721 mm
    • S.I.D. : 1000 mm
    • Đường kính bánh xe C-Arm:
      • 2 bánh sau: ø 150 x 51 mm
      • 2 bánh trước: ø 80 x 46 mm
  • Xe đẩy
    • 01 màn hình
      • Trọng lượng: 60kg
      • Kích thước: 1717(C) x 846 (R) x 834 (S)
    • 02 màn hình
      • Trọng lượng: 40kg
      • Kích thước: 1717(C) x 860 (R) x 834 (S)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy X-Quang C-ARM BCA-9S Plus (BMI – Ý)”

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Scroll to top
(+84) 28 38 622 926